symmetric
Pronunciation
/səˈmɛtɹɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "symmetric"trong tiếng Anh

symmetric
01

đối xứng, cân đối

having identical parts facing each other or around an axis
symmetric definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most symmetric
so sánh hơn
more symmetric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The symmetric arrangement of the flowers in the garden bed created a visually pleasing display.
Sự sắp xếp đối xứng của những bông hoa trong luống đã tạo ra một màn trình diễn thị giác dễ chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng