Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
âm thanh tự nhiên
Cô ấy thích cây đàn guitar acoustic vì âm thanh ấm áp, tự nhiên của nó.
âm học, liên quan đến âm học
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành các thí nghiệm âm học để hiểu cách sóng âm thanh di chuyển qua các vật liệu khác nhau.
âm thanh, thính giác
Mìn âm thanh phát nổ khi nó phát hiện một số tần số âm thanh nhất định.
âm học
Bọt âm học được đặt xung quanh phòng để giảm tiếng ồn từ con phố đông đúc.
thiết bị âm thanh, máy trợ thính
Bác sĩ đề nghị một âm học để giúp cải thiện thính giác của cô ấy.
âm học, chất lượng âm thanh
Âm học tuyệt vời của phòng hòa nhạc cho phép nghe rõ từng nhạc cụ.
âm học
Cô ấy chọn học âm học để hiểu cách sóng âm thanh di chuyển qua các vật liệu khác nhau.
acoustic, guitar acoustic
Anh ấy mang cây đàn acoustic của mình đến đống lửa trại để có một buổi jam session thoải mái.
Cây Từ Vựng



























