biddy
Pronunciation
/ˈbɪdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biddy"trong tiếng Anh

01

gà con, chim non

young bird especially of domestic fowl
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
biddies
02

gà mái, gà trưởng thành cái

adult female chicken
03

bà già lắm lời, người đàn bà tọc mạch

a woman, especially an older one, viewed as talkative, meddling, or annoying
informal
offensive
Các ví dụ
A group of biddies gathered on the park bench to complain about the youth today.
Một nhóm bà tám tụ tập trên ghế công viên để phàn nàn về giới trẻ ngày nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng