symbiotic
sym
ˌsɪm
sim
bio
ˈbiɑ
biaa
tic
tɪk
tik
British pronunciation
/sˌɪmba‍ɪˈɒtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "symbiotic"trong tiếng Anh

symbiotic
01

cộng sinh, hỗ trợ lẫn nhau

involving a mutually beneficial relationship between two different organisms
example
Các ví dụ
Certain species of birds, known as oxpeckers, have a symbiotic relationship with large mammals like rhinos and zebras, feeding on parasites found on their skin.
Một số loài chim, được gọi là chim ăn ve, có mối quan hệ cộng sinh với các loài động vật có vú lớn như tê giác và ngựa vằn, ăn các ký sinh trùng trên da của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store