sybarite
Pronunciation
/sˈɪbɑːɹˌaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sybarite"trong tiếng Anh

Sybarite
01

người sống xa hoa, người theo chủ nghĩa khoái lạc

an individual who is very fond of enjoying luxurious pleasures and items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sybarites
Các ví dụ
She was known as a sybarite, always seeking the most luxurious vacations.
Cô ấy được biết đến như một kẻ ham hưởng thụ, luôn tìm kiếm những kỳ nghỉ xa xỉ nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng