Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swivel chair
01
ghế xoay, ghế quay
a type of chair that can rotate 360 degrees around a central axis, allowing the seated person to easily turn and face different directions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swivel chairs
Các ví dụ
The swivel chair was comfortable enough for long meetings, with a padded seat and adjustable height.
Ghế xoay đủ thoải mái cho các cuộc họp dài, với chỗ ngồi có đệm và chiều cao có thể điều chỉnh.



























