Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bicker
01
cãi nhau, tranh cãi
to argue over unimportant things in an ongoing and repetitive way
Intransitive: to bicker | to bicker about sth | to bicker over sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bicker
ngôi thứ ba số ít
bickers
hiện tại phân từ
bickering
quá khứ đơn
bickered
quá khứ phân từ
bickered
Các ví dụ
The couple tended to bicker over household chores, leading to frequent and minor disagreements.
Cặp đôi thường có xu hướng cãi vặt về việc nhà, dẫn đến những bất đồng nhỏ và thường xuyên.
Bicker
01
cãi vặt, tranh cãi
a minor, often repeated argument over trivial matters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bickers
Các ví dụ
Office politics turned into endless bicker instead of real problem-solving.
Chính trị văn phòng đã biến thành những cuộc cãi vã bất tận thay vì giải quyết vấn đề thực sự.
Cây Từ Vựng
bickering
bicker



























