to swell up
Pronunciation
/swˈɛl ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swell up"trong tiếng Anh

to swell up
[phrase form: swell]
01

sưng lên, phồng lên

to get bigger abnormally, often due to inflammation or fluid accumulation
to swell up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
swell
thì hiện tại
swell up
ngôi thứ ba số ít
swells up
hiện tại phân từ
swelling up
quá khứ đơn
swelled up
quá khứ phân từ
swollen up
Các ví dụ
Allergic reactions can make the face swell up, making it important to seek medical attention.
Phản ứng dị ứng có thể làm mặt sưng lên, khiến việc tìm kiếm sự chăm sóc y tế trở nên quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng