sweetie
Pronunciation
/ˈswiti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweetie"trong tiếng Anh

Sweetie
01

cưng, tình yêu

a term of endearment used to refer to someone who is loved or cherished
sweetie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sweeties
Các ví dụ
The couple often called each other sweetie, showing their deep affection.
Cặp đôi thường gọi nhau là em yêu, thể hiện tình cảm sâu sắc của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng