sweet-scented
Pronunciation
/swˈiːtsˈɛntᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sweet-scented"trong tiếng Anh

sweet-scented
01

thơm ngát, có mùi thơm

having a pleasing smell or fragrance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sweet-scented
so sánh hơn
more sweet-scented
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bakery was filled with the aroma of sweet-scented pastries and cakes.
Tiệm bánh ngập tràn hương thơm của những chiếc bánh ngọt và bánh ngọt thơm ngát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng