Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sweatshop
01
xưởng bóc lột, nhà máy mồ hôi
a workplace, particularly one in which people produce clothing items, with poor conditions where workers are paid very low wages
Các ví dụ
Activists and labor rights organizations advocate for better working conditions and fair wages for workers in sweatshops around the world.
Các nhà hoạt động và tổ chức quyền lao động vận động cho điều kiện làm việc tốt hơn và mức lương công bằng cho công nhân tại các xưởng may mồ hôi trên khắp thế giới.
Cây Từ Vựng
sweatshop
sweat
shop



























