Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Swan song
01
bài ca thiên nga, kiệt tác cuối cùng
the last important thing that a person does before their retirement or death
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swan songs
Các ví dụ
After a long and successful acting career, the movie was seen as the actor 's swan song, showcasing his talent one last time.
Sau một sự nghiệp diễn xuất dài và thành công, bộ phim được coi là bài ca thiên nga của diễn viên, thể hiện tài năng của anh ấy lần cuối cùng.



























