swamp locust
swamp
ˈswɒmp
svomp
lo
ləʊ
lew
cust
kəst
kēst

Định nghĩa và ý nghĩa của "swamp locust"trong tiếng Anh

Swamp locust
01

châu chấu đầm lầy, cào cào vùng đất ngập nước

a type of grasshopper adapted to live in wetland environments, characterized by its ability to thrive in swampy areas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swamp locusts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng