to suss out
Pronunciation
/sˈʌs ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suss out"trong tiếng Anh

to suss out
[phrase form: suss]
01

xem xét kỹ lưỡng, tìm hiểu

to examine closely in order to determine accuracy, quality, or condition
to suss out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
suss
thì hiện tại
suss out
ngôi thứ ba số ít
susses out
hiện tại phân từ
sussing out
quá khứ đơn
sussed out
quá khứ phân từ
sussed out
Các ví dụ
The researcher spent hours sussing the data out for patterns and trends.
Nhà nghiên cứu đã dành nhiều giờ để xem xét kỹ lưỡng dữ liệu để tìm ra các mẫu và xu hướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng