Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bib
01
yếm, khăn ăn
a piece of cloth or plastic fastened at the neck of a child to protect its clothes when eating or drinking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bibs
Các ví dụ
He chose a bib with a playful dinosaur pattern for his toddler ’s lunchtime.
Anh ấy đã chọn một yếm với họa tiết khủng long vui nhộn cho bữa trưa của con mình.
02
yếm, tạp dề ngực
the upper section of an apron that covers the chest
Các ví dụ
The apron 's bib was made of durable fabric.
Phần yếm của tạp dề được làm từ vải bền.
to bib
01
nhấp từng ngụm nhỏ, uống từng chút một
to drink small amounts of a beverage steadily or over a period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bib
ngôi thứ ba số ít
bibs
hiện tại phân từ
bibbing
quá khứ đơn
bibbed
quá khứ phân từ
bibbed
Các ví dụ
They bibbed water during the long hike.
Họ nhấm nháp nước trong suốt chuyến đi bộ đường dài.
Cây Từ Vựng
bibless
bib



























