bib
bib
bɪb
bib
gibnibfibjib

Định nghĩa và ý nghĩa của "bib"trong tiếng Anh

01

yếm, khăn ăn

a piece of cloth or plastic fastened at the neck of a child to protect its clothes when eating or drinking 
bib definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bibs
Các ví dụ
The baby giggled as her mother tied a colorful bib around her neck before feeding her. 

Em bé cười khúc khích khi mẹ buộc một chiếc yếm đầy màu sắc quanh cổ trước khi cho ăn.

02

yếm, tạp dề ngực

the upper section of an apron that covers the chest 
Các ví dụ
The chef's bib protected his clothing from splashes. 

Yếm của đầu bếp đã bảo vệ quần áo của anh ấy khỏi bị văng bẩn.

01

nhấp từng ngụm nhỏ, uống từng chút một

to drink small amounts of a beverage steadily or over a period of time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bib
ngôi thứ ba số ít
bibs
hiện tại phân từ
bibbing
quá khứ đơn
bibbed
quá khứ phân từ
bibbed
Các ví dụ
He bibbed wine throughout the evening. 

Anh ấy nhấm nháp rượu vang suốt buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng