Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Surveillance
01
giám sát, theo dõi
the act of monitoring a person or place, especially by the police
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The suspect was placed under 24-hour surveillance to track his movements.
Nghi phạm đã bị đặt dưới sự giám sát 24 giờ để theo dõi các chuyển động của anh ta.
Cây Từ Vựng
surveillance
surveil
sur
veil



























