Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to surveil
01
theo dõi, giám sát
to watch or monitor someone or something closely, especially to gather information
Transitive: to surveil sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
surveil
ngôi thứ ba số ít
surveils
hiện tại phân từ
surveilling
quá khứ đơn
surveilled
quá khứ phân từ
surveilled
Các ví dụ
The agency was authorized to surveil foreign communications during the investigation.
Cơ quan được ủy quyền để giám sát các thông tin liên lạc nước ngoài trong quá trình điều tra.
Cây Từ Vựng
surveillance
surveil
sur
veil



























