to surveil
Pronunciation
/sɝˈveɪɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "surveil"trong tiếng Anh

to surveil
01

theo dõi, giám sát

to watch or monitor someone or something closely, especially to gather information
Transitive: to surveil sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
surveil
ngôi thứ ba số ít
surveils
hiện tại phân từ
surveilling
quá khứ đơn
surveilled
quá khứ phân từ
surveilled
Các ví dụ
The agency was authorized to surveil foreign communications during the investigation.
Cơ quan được ủy quyền để giám sát các thông tin liên lạc nước ngoài trong quá trình điều tra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng