biannual
bi
baɪ
bai
a
æ
ā
nnual
njuəl
nyooēl
/ba‍ɪˈænjuːə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biannual"trong tiếng Anh

biannual
01

nửa năm, hai lần một năm

taking place twice a year
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The biannual sale at the department store attracts shoppers from all over the city.
Đợt giảm giá nửa năm một lần tại cửa hàng bách hóa thu hút người mua sắm từ khắp thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng