Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Surgeon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
surgeons
Các ví dụ
The surgeon used advanced techniques to repair the fractured bone during the procedure.
Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng các kỹ thuật tiên tiến để sửa chữa xương gãy trong quá trình phẫu thuật.



























