Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
supposed
01
được cho là, giả định
generally believed or considered to be true, without definite proof or evidence
Các ví dụ
The so-called miracle cure did n’t live up to its supposed promises.
Cái gọi là phương thuốc thần kỳ đã không đáp ứng được những lời hứa được cho là của nó.
02
được cho là, bị nghi ngờ
mistakenly believed
03
được cho là, bị nghi ngờ
doubtful or suspect
04
được cho là, giả định
based primarily on surmise rather than adequate evidence
Cây Từ Vựng
supposedly
supposed
suppose



























