Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
supplementary
01
bổ sung, phụ trợ
provided to improve or enhance something that already exists
Dialect
British
Các ví dụ
The project was enhanced with supplementary resources that provided extra data and insights.
Dự án đã được nâng cao với các nguồn lực bổ sung cung cấp thêm dữ liệu và thông tin chi tiết.
Các ví dụ
The report included supplementary charts to clarify the data presented.
Báo cáo bao gồm các biểu đồ bổ sung để làm rõ dữ liệu được trình bày.



























