to supplement
Pronunciation
/ˈsʌpləˌmɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "supplement"trong tiếng Anh

to supplement
01

bổ sung, tăng cường

to improve something by adding something to it
Transitive: to supplement sth
to supplement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
supplement
ngôi thứ ba số ít
supplements
hiện tại phân từ
supplementing
quá khứ đơn
supplemented
quá khứ phân từ
supplemented
Các ví dụ
He supplemented his income by taking on a part-time job.
Anh ấy đã bổ sung thu nhập của mình bằng cách nhận một công việc bán thời gian.
Supplement
01

phần bổ sung, phụ trợ

an additional component or element that enhances or improves the capability of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
supplements
Các ví dụ
The manual came with a supplement explaining new features.
Sổ tay đi kèm với một phụ lục giải thích các tính năng mới.
02

thực phẩm bổ sung, chất bổ sung dinh dưỡng

a substance taken to correct or compensate for nutritional deficiencies in a person's diet
Các ví dụ
Iron supplements can help treat anemia.
Thực phẩm bổ sung sắt có thể giúp điều trị bệnh thiếu máu.
03

phụ trương

a separate section, usually in the form of a colored magazine, sold with a newspaper
Các ví dụ
Many newspapers offer a weekly arts and culture supplement showcasing reviews of books, movies, and theater performances.
Nhiều tờ báo cung cấp một phụ trương nghệ thuật và văn hóa hàng tuần giới thiệu các bài đánh giá về sách, phim và biểu diễn sân khấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng