Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to supplement
01
bổ sung, tăng cường
to improve something by adding something to it
Transitive: to supplement sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
supplement
ngôi thứ ba số ít
supplements
hiện tại phân từ
supplementing
quá khứ đơn
supplemented
quá khứ phân từ
supplemented
Các ví dụ
She supplements her diet with vitamins for better health.
Cô ấy bổ sung chế độ ăn uống của mình với vitamin để có sức khỏe tốt hơn.
Supplement
01
phần bổ sung, phụ trợ
an additional component or element that enhances or improves the capability of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
supplements
Các ví dụ
The software update included a supplement that boosted performance.
Bản cập nhật phần mềm bao gồm một phần bổ sung đã tăng cường hiệu suất.
02
thực phẩm bổ sung, chất bổ sung dinh dưỡng
a substance taken to correct or compensate for nutritional deficiencies in a person's diet
Các ví dụ
She takes a vitamin supplement every morning.
Cô ấy uống một thực phẩm bổ sung vitamin mỗi sáng.
03
phụ trương
a separate section, usually in the form of a colored magazine, sold with a newspaper
Các ví dụ
The Sunday edition of the newspaper includes a lifestyle supplement featuring articles on fashion, food, and travel.
Ấn bản Chủ nhật của tờ báo bao gồm một phụ trương về lối sống với các bài viết về thời trang, ẩm thực và du lịch.



























