supercilious
Pronunciation
/ˌsupɝˈsɪɫiəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "supercilious"trong tiếng Anh

supercilious
01

kiêu ngạo, ngạo mạn

treating others as if one is superior to them
supercilious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most supercilious
so sánh hơn
more supercilious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her supercilious attitude toward the junior staff was noted by management.
Thái độ kiêu ngạo của cô ấy đối với nhân viên cấp dưới đã được ban quản lý ghi nhận.
1.1

kiêu ngạo, khinh thường

showing contempt or disdain through an attitude of superiority
Các ví dụ
Her supercilious remarks about the artwork revealed her disdain for contemporary styles.
Những nhận xét kiêu ngạo của cô về tác phẩm nghệ thuật đã bộc lộ sự khinh thường của cô đối với phong cách đương đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng