Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suntanned
01
rám nắng, sạm nắng
(of a person's skin) having a dark color after being exposed to the sun
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suntanned
so sánh hơn
more suntanned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The children returned from their camping trip with suntanned cheeks and noses, proof of their outdoor adventures.
Những đứa trẻ trở về từ chuyến cắm trại với má và mũi rám nắng, bằng chứng về những cuộc phiêu lưu ngoài trời của chúng.
Cây Từ Vựng
suntanned
suntan



























