Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sunrise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sunrises
Các ví dụ
He woke up early to catch the sunrise over the ocean.
Anh ấy thức dậy sớm để bắt bình minh trên biển.
02
bình minh, mặt trời mọc
the effects in the sky happening when the sun rises
03
bình minh, rạng đông
the time when the sun comes above the horizon and the first rays of light reaches the earth
sunrise
01
mới nổi, đang phát triển
of an industry or technology; new and developing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được



























