Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Summary
01
tóm tắt, bản tóm lược
a brief account or statement, that gives only the main points of something, without mentioning the details
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
summaries
Các ví dụ
The executive presented a summary of the company's performance during the quarter.
Giám đốc đã trình bày một bản tóm tắt về hiệu suất của công ty trong quý.
summary
01
tóm tắt, ngắn gọn
presented in a concise and straightforward manner, without unnecessary details or formalities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most summary
so sánh hơn
more summary
có thể phân cấp
Các ví dụ
We received a summary email outlining the main decisions from the meeting.
Chúng tôi đã nhận được một email tóm tắt nêu rõ các quyết định chính từ cuộc họp.
02
tóm tắt, nhanh chóng
performed speedily and without formality



























