Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suffix
01
hậu tố, tiếp vĩ ngữ
(grammar) a letter or a set of letters that are added to the end of a word to alter its meaning and make a new word
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
suffixes
Các ví dụ
Adding the suffix '-ly' to 'quick' changes the word to 'quickly,' turning it into an adverb.
Thêm hậu tố '-ly' vào 'quick' biến từ đó thành 'quickly', biến nó thành trạng từ.
to suffix
01
thêm hậu tố, gắn hậu tố
to add a suffix to the end of a word or base form
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
suffix
ngôi thứ ba số ít
suffixes
hiện tại phân từ
suffixing
quá khứ đơn
suffixed
quá khứ phân từ
suffixed
Các ví dụ
They suffixed "-ness" to the adjective to form a noun.
Họ đã thêm hậu tố "-ness" vào tính từ để tạo thành danh từ.



























