suet
suet
sju:ɪt
syooit

Định nghĩa và ý nghĩa của "suet"trong tiếng Anh

01

mỡ cứng, mỡ quanh thận

the raw, hard fat around the kidneys and loins of beef, lamb, mutton, etc., used in cooking 
suet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
suets
Các ví dụ
He bought a suet block and hung it in the garden to attract woodpeckers and other insect-eating birds. 

Anh ấy đã mua một khối mỡ cừu và treo nó trong vườn để thu hút chim gõ kiến và các loài chim ăn côn trùng khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng