Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suet
01
mỡ cứng, mỡ quanh thận
the raw, hard fat around the kidneys and loins of beef, lamb, mutton, etc., used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
I melted suet and poured it into molds to create decorative candles for a cozy atmosphere.
Tôi đã làm tan chảy mỡ cừu và đổ nó vào khuôn để tạo ra những cây nến trang trí cho một bầu không khí ấm cúng.



























