sudden
Pronunciation
/ˈsʌdən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sudden"trong tiếng Anh

01

đột ngột, bất ngờ

taking place unexpectedly or done quickly
sudden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sudden
so sánh hơn
more sudden
có thể phân cấp
Các ví dụ
A sudden rainstorm forced them to seek shelter under a tree.
Một cơn mưa bất ngờ buộc họ phải tìm nơi trú ẩn dưới một cái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng