Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
succinct
01
súc tích, ngắn gọn
expressed clearly and briefly, without losing the main points
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most succinct
so sánh hơn
more succinct
có thể phân cấp
Các ví dụ
His speech was succinct, delivering the message in under five minutes.
Bài phát biểu của anh ấy ngắn gọn, truyền tải thông điệp trong vòng chưa đầy năm phút.
Cây Từ Vựng
succinctly
succinctness
succinct



























