Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Successor
01
người kế vị, người thừa kế
a person or thing that is next in line to someone or something else
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
successors
Các ví dụ
The CEO announced her retirement and named her longtime deputy as her successor.
Giám đốc điều hành thông báo nghỉ hưu và chỉ định phó lâu năm của mình làm người kế nhiệm.
02
người kế vị
something that comes after and replaces the previous product, system, etc.
Các ví dụ
The latest smartphone model is the successor to the previous version, offering enhanced features and improvements.
Mẫu điện thoại thông minh mới nhất là người kế nhiệm của phiên bản trước, cung cấp các tính năng và cải tiến nâng cao.
Cây Từ Vựng
successor
success



























