Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
successfully
01
thành công, một cách thành công
in a manner that achieves what is desired or expected
Các ví dụ
Despite initial challenges, the negotiations were handled diplomatically and successfully reached a resolution.
Mặc dù có những thách thức ban đầu, các cuộc đàm phán đã được xử lý một cách ngoại giao và thành công đạt được một giải pháp.
Cây Từ Vựng
unsuccessfully
successfully
successful
success



























