successfully
suc
sək
sēk
cess
ˈsɛs
ses
fu
lly
li
li
distressfully

Định nghĩa và ý nghĩa của "successfully"trong tiếng Anh

successfully
01

thành công, một cách thành công

in a manner that achieves what is desired or expected 
successfully definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
After months of hard work and dedication, she successfully completed her research project. 

Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ và cống hiến, cô ấy đã thành công hoàn thành dự án nghiên cứu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng