Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to subtract
01
trừ
(mathematics) to take a number from another number and find out the difference
Transitive: to subtract a number | to subtract a number from another
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
subtract
ngôi thứ ba số ít
subtracts
hiện tại phân từ
subtracting
quá khứ đơn
subtracted
quá khứ phân từ
subtracted
Các ví dụ
If you have 15 apples and subtract 7, you'll have 8 left.
Nếu bạn có 15 quả táo và trừ đi 7, bạn sẽ còn lại 8.
02
trừ, bớt đi
to remove or take something away
Transitive: to subtract specific elements or parts
Các ví dụ
Subtracting too many calories can lead to low energy.
Trừ quá nhiều calo có thể dẫn đến năng lượng thấp.
Cây Từ Vựng
subtracter
subtract



























