Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subjugation
01
sự khuất phục, sự chinh phục
the state of being forced to submit to the authority or control of others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The law aimed to prevent the subjugation of workers by powerful employers.
Luật này nhằm ngăn chặn sự khuất phục của người lao động bởi các chủ lao động quyền lực.
02
sự khuất phục, sự chinh phục
the action of bringing a people, region, or group under control
Các ví dụ
Resistance often arose in response to foreign subjugation.
Sự kháng cự thường nổi lên để đáp lại sự khuất phục của nước ngoài.
Cây Từ Vựng
subjugation
subjugate



























