Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most acned
so sánh hơn
more acned
có thể phân cấp
Các ví dụ
His acned skin made him self-conscious in social situations.
Làn da mụn của anh ấy khiến anh ấy tự ti trong các tình huống xã hội.



























