subculture
sub
ˈsʌb
sab
cul
ˌkʌl
kal
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "subculture"trong tiếng Anh

Subculture
01

tiểu văn hóa, văn hóa phụ

a group within a larger culture that shares distinctive values, norms, and behaviors, often differing from those of the dominant culture 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subcultures
Các ví dụ
The goth subculture, characterized by its dark fashion and music preferences, often congregates in alternative clubs and events. 

Tiểu văn hóa goth, được đặc trưng bởi thời trang tối và sở thích âm nhạc, thường tụ tập trong các câu lạc bộ và sự kiện thay thế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng