Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subculture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subcultures
Các ví dụ
Members of the skateboarding subculture often gather at skate parks to practice tricks and bond over their shared passion for the sport.
Các thành viên của tiểu văn hóa trượt ván thường tụ tập tại các công viên trượt ván để luyện tập các thủ thuật và gắn kết qua niềm đam mê chung với môn thể thao này.
Cây Từ Vựng
subculture
culture



























