Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stump speech
01
bài diễn văn tiêu chuẩn, bài phát biểu vận động tranh cử
a standard address by a politician during a campaign, outlining key policies and reasons for running
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stump speeches
Các ví dụ
The candidate 's stump speech addressed issues like climate change and social justice.
Bài phát biểu vận động tranh cử của ứng cử viên đã đề cập đến các vấn đề như biến đổi khí hậu và công bằng xã hội.



























