Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stump speech
01
bài diễn văn tiêu chuẩn, bài phát biểu vận động tranh cử
a standard address by a politician during a campaign, outlining key policies and reasons for running
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stump speeches
Các ví dụ
The candidate delivered their stump speech, focusing on education reform and healthcare access.
Ứng cử viên đã trình bày bài diễn văn vận động tranh cử của họ, tập trung vào cải cách giáo dục và tiếp cận chăm sóc sức khỏe.



























