Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
structured
01
có cấu trúc, được tổ chức
having a clear and highly organized arrangement
Các ví dụ
The structured interview format allowed for consistent evaluation of job candidates.
Định dạng phỏng vấn có cấu trúc cho phép đánh giá nhất quán các ứng viên xin việc.
02
có cấu trúc, được tổ chức
resembling a living organism in organization or development
Cây Từ Vựng
unstructured
structured
structure



























