Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to streak
01
lao nhanh, vụt qua
to move swiftly in a specified direction, leaving a visible trail or mark
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
streak
ngôi thứ ba số ít
streaks
hiện tại phân từ
streaking
quá khứ đơn
streaked
quá khứ phân từ
streaked
Các ví dụ
With a burst of speed, the athlete streaked past the finish line, securing the victory.
Với một cú bứt tốc, vận động viên lao vút qua vạch đích, giành lấy chiến thắng.
02
tạo vân, phủ vân
to form or cover with lines, spots, or blotches of color
Các ví dụ
The marble countertop was streaked with veins of white and gray.
Mặt bàn đá cẩm thạch được vạch những đường vân trắng và xám.
03
chạy khỏa thân nơi công cộng, thực hiện streaking
to run naked through a public place as a prank, protest, or thrill
Các ví dụ
A group of students decided to streak across the campus lawn.
Một nhóm sinh viên quyết định chạy khỏa thân qua bãi cỏ trong khuôn viên trường.
Streak
01
chuỗi, loạt
a consecutive series of repeated actions or behaviors forming a consistent pattern or routine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
streaks
Các ví dụ
She maintained a winning streak of ten games in a row.
Cô ấy duy trì chuỗi chiến thắng mười trận liên tiếp.
02
vệt, sọc
a narrow line, stripe, or marking of a different color or texture from the surrounding area
Các ví dụ
The marble countertop had a streak of white running through it.
Mặt bàn đá cẩm thạch có một vệt trắng chạy xuyên qua nó.
03
đặc điểm, xu hướng
a notable quality, often a habitual tendency
Các ví dụ
He has a streak of stubbornness that comes out in debates.
Anh ấy có một nét bướng bỉnh thường xuất hiện trong các cuộc tranh luận.
04
một tia chớp, một vệt sáng
a brief, narrow flash of light or energy
Các ví dụ
A streak of lightning lit up the night sky.
Một tia chớp đã thắp sáng bầu trời đêm.
Cây Từ Vựng
streaked
streaker
streak



























