Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to besmirch
01
vu khống, làm hoen ố
to talk badly of someone in order to ruin people's impression of them
Transitive: to besmirch someone's reputation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
besmirch
ngôi thứ ba số ít
besmirches
hiện tại phân từ
besmirching
quá khứ đơn
besmirched
quá khứ phân từ
besmirched
Các ví dụ
The article was intended to besmirch the politician's reputation.
Bài báo nhằm mục đích làm ô danh danh tiếng của chính trị gia.
02
làm bẩn, vấy bẩn
to smear or soil something so that it looks unclean
Transitive: to besmirch sth
Các ví dụ
His muddy boots besmirched the clean carpet.
Đôi ủng lấm bùn của anh ấy đã làm bẩn tấm thảm sạch.



























