Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stopover
01
điểm dừng chân, trạm trung chuyển
a short stay at a place during a journey, typically for rest or transfer
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stopovers
Các ví dụ
The cruise had a stopover at several Caribbean islands.
Chuyến du thuyền đã có một điểm dừng chân tại một số hòn đảo Caribe.
02
điểm dừng, trạm dừng
a designated place where travelers stop during a journey
Các ví dụ
Travelers waited at the stopover for the connecting train.
Những người du lịch đã chờ ở điểm dừng chân để bắt chuyến tàu kết nối.



























