Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stopgap
01
giải pháp tạm thời, biện pháp tạm thời
a temporary solution or measure used to address an immediate problem or issue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stopgaps
Các ví dụ
Using a borrowed laptop was a helpful stopgap until his own computer was repaired.
Sử dụng một chiếc máy tính xách tay mượn là một giải pháp tạm thời hữu ích cho đến khi máy tính của anh ấy được sửa chữa.
Cây Từ Vựng
stopgap
stop
gap



























