stool pigeon
stool
ˈstu:l
stool
pi
pi
geon
ʤɪn
jin
stoolpigeon

Định nghĩa và ý nghĩa của "stool pigeon"trong tiếng Anh

Stool pigeon
01

chim bồ câu mồi, bồ câu dụ

a dummy pigeon used to decoy others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stool pigeons
02

người chỉ điểm, người báo tin

a person sent into a group as a spy to report on its activities 
thành ngữ
thân mật
cách dùng cũ
Các ví dụ
The undercover detective used a known criminal as a "stool pigeon" to gather evidence against the gang. 

Thám tử bí mật đã sử dụng một tội phạm đã biết như một người chỉ điểm để thu thập chứng cứ chống lại băng đảng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng