Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stony
Các ví dụ
The riverbed was stony, making it challenging for fish to find a suitable habitat.
Lòng sông đầy đá, khiến cá khó tìm được môi trường sống thích hợp.
02
đầy đá, có đá
hard as granite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stoniest
so sánh hơn
stonier
có thể phân cấp
03
vô cảm, cứng rắn
showing unfeeling resistance to tender feelings
Cây Từ Vựng
stonily
stony
stone



























