Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stony
Các ví dụ
The hikers navigated the stony path, careful not to trip on loose rocks.
Những người đi bộ đường dài đã đi qua con đường đá, cẩn thận không vấp phải những tảng đá lỏng lẻo.
02
đầy đá, có đá
hard as granite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stoniest
so sánh hơn
stonier
có thể phân cấp
03
vô cảm, cứng rắn
showing unfeeling resistance to tender feelings
Cây Từ Vựng
stonily
stony
stone



























