Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stinker
01
kẻ đê tiện, kẻ vô lại
a person unpleasant, mischievous, or contemptible
thân mật
xúc phạm
Các ví dụ
That stinker stole my pen and ran.
Tên khốn nạn đó đã lấy cắp bút của tôi và chạy mất.
02
một chiếc đồ bỏ đi, một chiếc xe tồi
an artifact (especially an automobile) that is defective or unsatisfactory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stinkers
03
thứ bốc mùi, xì gà rẻ tiền hôi thối
anything that gives off an offensive odor (especially a cheap cigar)



























