Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stimulant drug
01
thuốc kích thích
a type of drug that enhances alertness, energy, and activity levels by stimulating the central nervous system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stimulant drugs
Các ví dụ
The stimulant drug quickly increased her heart rate and made her feel more awake.
Thuốc kích thích nhanh chóng làm tăng nhịp tim của cô ấy và khiến cô ấy cảm thấy tỉnh táo hơn.



























