Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stimulant
01
chất kích thích, thuốc kích thích
a substance that boosts mental or physical activity, leading to increased alertness and energy levels
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stimulants
Các ví dụ
Athletes are cautioned against using stimulants to enhance performance.
Các vận động viên được cảnh báo không sử dụng chất kích thích để tăng cường hiệu suất.
02
chất kích thích, yếu tố kích động
any stimulating information or event; acts to arouse action
stimulant
01
kích thích
that stimulates
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stimulant
so sánh hơn
more stimulant
có thể phân cấp



























