Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stilted
01
gượng gạo, không tự nhiên
showing a formal stiffness, often without a natural flow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stilted
so sánh hơn
more stilted
có thể phân cấp
Các ví dụ
His writing style came across as stilted, lacking the lively tone readers usually enjoyed.
Phong cách viết của anh ấy có vẻ gượng gạo, thiếu đi sự sống động mà độc giả thường thích.
Cây Từ Vựng
stiltedly
unstilted
stilted



























