stilted
Pronunciation
/ˈstɪɫtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stilted"trong tiếng Anh

stilted
01

gượng gạo, không tự nhiên

showing a formal stiffness, often without a natural flow
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stilted
so sánh hơn
more stilted
có thể phân cấp
Các ví dụ
His writing style came across as stilted, lacking the lively tone readers usually enjoyed.
Phong cách viết của anh ấy có vẻ gượng gạo, thiếu đi sự sống động mà độc giả thường thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng