stepping stone
ste
ˈstɛ
ste
pping
pɪng
ping
stone
stəʊn
stewn

Định nghĩa và ý nghĩa của "stepping stone"trong tiếng Anh

Stepping stone
01

đá bước, đá lội

a stone in a marsh or shallow water that can be stepped on in crossing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stepping stones
02

bước đệm, bàn đạp

any means of advancement that helps one to make progress towards achieving something 
Các ví dụ
The internship served as a stepping stone to her career in marketing. 

Kỳ thực tập đã trở thành bước đệm cho sự nghiệp tiếp thị của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng