Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stepping stone
01
đá bước, đá lội
a stone in a marsh or shallow water that can be stepped on in crossing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stepping stones
02
bước đệm, bàn đạp
any means of advancement that helps one to make progress towards achieving something
Các ví dụ
The small project was a stepping stone toward launching the larger initiative.
Dự án nhỏ là một bước đệm hướng tới việc khởi động sáng kiến lớn hơn.



























